
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: vật lý |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
['kɔndʒugit]
o kết hợp
Một hệ thống đứt gãy, khe nứt hoặc nếp uốn hình thành đồng thời bởi cùng một giai đoạn biến dạng.
§ conjugate fractures : khe nứt cộng ứng
Xem thêm: conjugate solution, conjugated, coupled, conjugated, conjugated
n.
v.
conjugate the verb
adj.
a conjugated protein