Từ điển Anh Việt
"consign"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
consign
consign /kən'sain/
ngoại động từ
gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán
uỷ thác, ký thác; giao phó
to consign a child to his uncle's care
: giao phó con cho chú nuôi
Lĩnh vực:
toán & tin
gửi đi hàng hóa
consign to
ký gửi
giao phó
gửi
consign goods (to...)
: ký gửi hàng
consign money on a bank (to...)
: gửi tiền ở ngân hàng
gửi bán (hàng hóa)
gửi chở
gửi giữ
gửi tiền
consign money on a bank (to...)
: gửi tiền ở ngân hàng
ký mại
ký thác
ký thụ
phó thác
ủy thác
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
Consign
Gửi hàng Gửi, chuyển hàng hoá.
Xem thêm:
charge
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
consign
Từ điển WordNet
v.
commit forever; commit irrevocably
give over to another for care or safekeeping;
charge
consign your baggage
send to an address
English Synonym and Antonym Dictionary
consigns|consigned|consigning
syn.:
convey
deliver
entrust
hand over
send
transfer