consistency

Consistency
  • (Econ) Tính nhất quán.
      + Một tính chất mong muốn của các ước lượng kinh tế lượng.

consistency
  • tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;(thống kê) tính vững
  • c. of an estimator tính vững của một ước lượng
  • c. of axioms tính phi mâu thuẫn của các tiên đề
  • c. of systems of equations tính phi mâu thuẫn của hệ các phương trình
  • simple c. tính phi mâu thuẫn đơn giản

 độ chặt
 độ đặc
  • consistency of asphalt: độ đặc của atphan
  • grease consistency: độ đặc của mỡ
  •  độ quánh
    Giải thích EN: The degree of flow or workability of concrete when analyzed by a compacting factor test..
    Giải thích VN: Mức độ đậm đặc hoặc độ cứng có thể của bê tông khi phân tích độ rắn của chúng.
  • consistency gauge: dụng cụ đo độ quánh
  • consistency test: phép xác định độ quánh
  •  độ sệt
  • consistency gauge: dụng cụ đo độ sệt
  • consistency index: chỉ số độ sệt
  • consistency limit: giới hạn độ sệt
  • consistency meter: dụng cụ đo độ sệt
  • consistency of the concrete: độ sệt bê tông
  • consistency test: thí nghiệm độ sệt
  • harsh consistency: độ sệt cứng
  • limit of consistency of soil: giới hạn độ sệt của đất
  • low consistency plaster: vữa trát có độ sệt thấp
  • normal consistency: độ sệt chuẩn hóa
  • normal consistency: độ sệt tiêu chuẩn
  • plastic consistency: độ sệt dẻo
  • relative consistency: độ sệt tương đối
  •  nồng độ bột
     sự nhất quán
     tính nhất quán
  • consistency of systems of equations: tính nhất quán của hệ phương trình
  • Lĩnh vực: xây dựng
     tính bền vững
    Lĩnh vực: toán & tin
     tính phi mâu thuẫn
     tính vững
  • consistency of an estimator: tính vững của một ước lượng
  •  trước sau như một

    consistency (of paint)
     độ (đặc, quánh) của sơn
    consistency index
     chỉ số sệt
    consistency of equation
     tính tương thích của phương trình
    consistency principle
     nguyên lý nhất quán
    limit of consistency
     giới hạn sệt
    normal consistency
     độ dẻo tiêu chuẩn
    plastic consistency
     độ sệt
    wet consistency
     độ lưu động

     độ đặc
  • consistency regulator: máy điều chỉnh độ đặc
  • pasty consistency: độ đặc quánh của bột nhào
  •  độ sệt
  • pasty consistency: độ sệt của bột nhào
  •  tính nhất quán

    consistency controller
     bộ điều chỉnh tự động đo chắc
    consistency principle
     nguyên tắc nhất quán
    consistency principle
     nguyên tắc nhất quán (trong kế toán)

    [kən'sistənsi]

    o   độ sệt

    Độ nhớt hay độ đậm đặc của một dung dịch không phản hồi như vỉa xi măng ở áp suất và nhiệt độ nhất định, ngoài một khoảng thời gian nhất định. Độ sệt được đo bằng poaz.

    o   độ đậm đặc; độ chắc; sự nhất quán

    §   cake consistency : độ rắn của vỏ bùn (khoan)

    §   grease consistency : độ đặc của mỡ

    §   consistency of asphalt : độ đặc của atphan


    Xem thêm: consistence, body, consistence



    consistency

    Từ điển Collocation

    consistency noun

    1 always having the same standard/opinions, etc.

    ADJ. absolute, complete, total | great, remarkable | internal

    QUANT. degree, level

    VERB + CONSISTENCY show He has shown remarkable consistency in his exam results. | achieve, ensure, maintain | lack

    PREP. ~ in/of a consistency in/of approach | ~ with to maintain consistency with past practice

    2 thickness/firmness of a liquid substance

    ADJ. thick, thin | soft, stiff | creamy, smooth | sticky | dropping Add milk to produce a soft dropping consistency. | correct, right Knead the dough to the right consistency.

    VERB + CONSISTENCY have The mixture should have the consistency of thick cream. | give, produce


    Từ điển WordNet

      n.

    • the property of holding together and retaining its shape; consistence, body

      when the dough has enough consistency it is ready to bake

    • a harmonious uniformity or agreement among things or parts; consistence
    • logical coherence and accordance with the facts

      a rambling argument that lacked any consistency

    • (logic) an attribute of a logical system that is so constituted that none of the propositions deducible from the axioms contradict one another

    English Synonym and Antonym Dictionary

    consistencies
    syn.: firmness keeping steadiness stiffness uniformity

    ant.: inconsistency