
| Giải thích EN: A section of equipment designed for an operator to monitor and control a central processor and the peripheral equipment during production. |
| Giải thích VN: Phần thiết bị được thiết kế dành cho người vận hành để theo dõi và kiểm soát bộ xử lý trung tâm và thiết bị ngoại vi trong quá trình sản xuất. |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Một thiết bị cuối có hiện hình, bao gồm một màn hình và một bàn phím. Trong hệ thống nhiều người dùng, bàn giao tiếp đồng nghĩa với thiết bị đầu cuối, nhưng bàn giao tiếp cũng được dùng cho các hệ thống hoạt động theo kiểu máy tính cá nhân, lúc đó nó ám chỉ cho bàn phím và màn hình. |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xem thêm: console table, cabinet, comfort, soothe, solace
n.
the bust of Napoleon stood on a console