
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: vật lý |
|
|
|
|
['kɔntuə lain]
o đường bao
Một đường có giá trị chính xác trên bản đồ dùng để phân cách những vùng có trị số lớn hơn với các vùng có trị số nhỏ hơn. Trên bản đồ địa hình thì đường bao chỉ rõ mực cao trình chính xác của phần trên của lớp đất đá nằm ngầm dưới đất. Các bản đồ khác như bản đồ đẳng dày, bản đồ tướng đá hoặc bản đồ đẳng xốp cũng đều dùng đến những đường bao.
Xem thêm: contour