contour line

contour line
  • (Tech) đường đẳng trị, đường đồng mức

 đường bao
  • structural contour line: đường bao cấu trúc
  •  đường cao độ
     đường đặc cao
     đường đồng mức
  • contour line equidistance: khoảng cách đường đồng mức
  • dashed contour line: đường đồng mức phụ
  • design contour line: đường đồng mức thiết kế
  • index contour line: đường đồng mức cơ bản
  •  đường mức
    Lĩnh vực: toán & tin
     đường chu vi
    Lĩnh vực: xây dựng
     đường đẳng cao
  • contour line (contour): đường đẳng cao (chu tuyến)
  • Lĩnh vực: vật lý
     hiệu ứng đường viền

    design contour line
     đường đỏ
    design contour line
     đường gốc
    intermediate contour line
     đường đồng mức
    structural contour line
     đường biên cấu tạo

    ['kɔntuə lain]

    o   đường bao

    Một đường có giá trị chính xác trên bản đồ dùng để phân cách những vùng có trị số lớn hơn với các vùng có trị số nhỏ hơn. Trên bản đồ địa hình thì đường bao chỉ rõ mực cao trình chính xác của phần trên của lớp đất đá nằm ngầm dưới đất. Các bản đồ khác như bản đồ đẳng dày, bản đồ tướng đá hoặc bản đồ đẳng xốp cũng đều dùng đến những đường bao.


    Xem thêm: contour



    contour line

    Từ điển WordNet

      n.

    • a line drawn on a map connecting points of equal height; contour