
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[,kɔnvə'lu:∫n]
o tích chập
Một phép tính toán học thường dùng trong xử lý tín hiệu.
o sự cuộn
Sự biến đổi về hình dạng sóng khi nó đi qua một bộ lọc tuyến tính. Các đá trong vỏ trái đất giữa vai trò bộ lọc nên các sóng dùng trong thăm dò địa chấn bị thay đổi khi chúng đi qua các loại đá ở dưới đất.
o sự cuộn, sự xoắn; hoàn lưu
Xem thêm: whirl, swirl, vortex, gyrus