Từ điển Anh Việt
"corbel"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
corbel
corbel /'kɔ:bəl/
danh từ
(kiến trúc) tay đỡ, đòn chìa
côngxon
internal brick corbel (supporting lining of chimney stack)
: côngxon (bên trong) thân ống khói
stone corbel
: côngxon đá
dầm chìa
dầm hẫng
gờ đỡ
mũi nhô
stone corbel
: mũi nhô đá
vành gờ
Lĩnh vực:
xây dựng
phần đua
Giải thích EN:
A brick, block, or bracket that projects from the face of a wall and supports an overhanging member.
Giải thích VN:
Một khối cấu trúc nhô ra khỏi bề mặt tường để đỡ các cấu trúc, vật treo khác.
rầm thìa
tay đỡ
tay đỡ // đòn chìa
corbel action
lực mút thừa
corbel arch or corbeled arch
vòm cung nhọn
corbel back slab
tấm đỡ
corbel back slab
tấm hẫng
corbel course
hàng (gạch) xây nhô ra
corbel course
lớp gờ hẫng
corbel piece
đệm đầu rầm
corbel piece
khối nhô ra
Xem thêm:
truss
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
corbel
Từ điển WordNet
n.
(architecture) a triangular bracket of brick or stone (usually of slight extent);
truss
v.
furnish with a corbel