Từ điển Anh Việt
"cosmopolite"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
cosmopolite
cosmopolite /,kɔzmə'pɔlitən/ (cosmopolite) /kɔz'mɔpəlait/
tính từ
(thuộc) toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới
to have a cosmopolitan outlook
: có quan điểm thế giới chủ nghĩa
a cosmopolitan city
: thành phố quốc tế
danh từ
người theo chủ nghĩa thế giới
kẻ giang hồ
Xem thêm:
cosmopolitan
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
cosmopolite
Từ điển WordNet
n.
a sophisticated person who has travelled in many countries;
cosmopolitan