
| Giải thích EN: The process of increasing the diameter of a hole over part of its depth.. |
| Giải thích VN: Dùng để giảm đường kính lỗ khoan khi độ sâu tăng dần. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
o doa mở rộng giếng (một đoạn hay đáy giếng)
Xem thêm: countersink, countersink bit
n.