cowl

cowl /kaul/
  • danh từ
    • mũ trùm đầu (của thầy tu)
    • cái chụp ống khói
    • capô (che đầu máy)
    • the cowl does not make the monk
      • mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong

 cái chụp
  • ventilating cowl: cái chụp thông gió (trên ống thông gió)
  •  cái chụp thông gió
  • ventilating cowl: cái chụp thông gió (trên ống thông gió)
  •  chóp ống khói
     chụp hút gió
     nắp
  • element of protective cowl: thân nắp bảo vệ
  • fan cowl: nắp bảo vệ quạt
  • fan cowl: nắp quạt
  • protective cowl: nắp bảo vệ
  •  nắp bảo vệ quạt
     nắp che
     nắp quạt
     mũ
     vỏ
  • nozzle cowl: vỏ vòi phun
  •  vỏ động cơ
    Lĩnh vực: toán & tin
     bửng che
    Lĩnh vực: xây dựng
     cacpo che đầu máy
     cái chụp ống khói
     mái chụp
     mũ chùm ống xifong
    Lĩnh vực: ô tô
     capô (che đầu máy)
    Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
     nắp giếng kiểm tra
    Lĩnh vực: điện lạnh
     nắp thông gió

    chimney protecting cowl
     chụp ống bảo vệ
    cowl panel
     tấm chụp
    fan cowl
     chụp hút gió
    flue cowl
     chụp đường dẫn khí nóng
    ventilation cowl
     chụp thông gió

    o   capô (che dầu máy); nắp thông gió, chóp ống khói


    Xem thêm: hood, bonnet, cowling



    cowl

    Từ điển WordNet

      n.

    • protective covering consisting of a metal part that covers the engine; hood, bonnet, cowling

      there are powerful engines under the hoods of new cars

      the mechanic removed the cowling in order to repair the plane's engine

    • a loose hood or hooded robe (as worn by a monk)

      v.

    • cover with or as with a cowl

      cowl the boys and veil the girls


    English Synonym and Antonym Dictionary

    cowls
    syn.: bonnet cowling hood