Từ điển Anh Việt
"crock"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
crock
crock /krɔk/
danh từ
bình sành, lọ sành
mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa)
ngựa già yếu
(từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực
(thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ
(Ê-cốt) cừu cái già
nội động từ (từ lóng)
to crock up bị suy yếu, kiệt sức
ngoại động từ
làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế
cái móc
máy hư
sự quay tròn
sự uốn
sự uốn cong
sự vênh
xấu
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
chậu sành
Xem thêm:
carbon black
,
lampblack
,
soot
,
smut
,
earthenware jar
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
crock
Từ điển WordNet
n.
a black colloidal substance consisting wholly or principally of amorphous carbon and used to make pigments and ink;
carbon black
,
lampblack
,
soot
,
smut
nonsense; foolish talk
that's a crock
an earthen jar (made of baked clay);
earthenware jar
v.
release color when rubbed, of badly dyed fabric
soil with or as with crock
English Slang Dictionary
a collection of lies:
"Did you hear what she said? What a crock!"
English Idioms Dictionary
(See that's a crock)