Từ điển Anh Việt
"crump"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
crump
crump
nội động từ
nổ ra
dáng một đòn mạnh
ngã xuống
danh từ
sự nổ ra
việc dáng một đòn mạnh
sự ngã xuống
tiếng đạn nổ
Xem thêm:
thud
,
scrunch
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
crump
Từ điển WordNet
v.
make a noise typical of an engine lacking lubricants;
thud
,
scrunch
bombard with heavy shells
explode heavily or with a loud dull noise
English Slang Dictionary
1. very good, excellent
2. feeling very good; feeling great enjoyment:
"The club was dope; everybody was gettin' crump up in there"