cultivation
cultivation /,kʌlti'veiʃn/
- danh từ
- sự cày cấy, sự trồng trọt
- land under cultivation: đất đai đang được trồng trọt
- extensive cultivation: quảng canh
- intensive cultivation: thâm canh
- sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...)
| canh tác |
| diện tích trồng trọt |
| khai khẩn |
| sự canh tác |
| sự cày cấy |
| sự nuôi dưỡng |
| sự trồng trọt |
| | diện tích đất trồng |
|
| | aroma-producing cultivation |
| chủng tạo hương |
|
| | aroma-producing cultivation |
| men tạo hương |
|
| | sự nuôi cấy vi khuẩn |
|
| | giống củ cải đường |
|
| | môi trường canh thang |
|
| | sự nuôi cấy môi trường cạnh thang |
|
| | men sản xuất |
|
| | men bơ |
|
| | giống mía |
|
| | chủng mang |
|
| | cheese (starter) cultivation |
| men fomat |
|
| | men thương mại |
|
| | diện tích gieo trồng |
|
| | quỹ nông nghiệp |
|
| | chỉ số vỡ hoang trồng trọt |
|
| | sự lên men |
|
| | sự nuôi cấy |
|
| | sự nuôi dưỡng |
|
| | sự trồng trọt |
|
| . | men khô |
|
| | canh tác khoáng diện |
|
| | quảng canh |
|
| | men đông lạnh |
|
| | sự cấy trên môi trường gelatin |
|
| | thâm canh |
|
| | sự lên men trung gian |
|
| | hạn độ canh tác |
|
| | nghề trồng dưa |
|
| | nghề nuôi sò |
|
Xem thêm: polish, refinement, culture, finish