Từ điển Anh Việt
"cupola"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
cupola
cupola /'kju:pələ/
danh từ
vòm, vòm bát úp (nhà)
(kỹ thuật) lò đứng, lò đúc
(giải phẫu) vòm, đỉnh vòm
cupôn
đỉnh vòm
lò đứng
nóc vòm
mái bát úp
mái cupôn
mái vòm
vòm
cupola arch dam
: đập vòm
cupola brick
: gạch cuốn vòm
cupola dam
: đập vòm
vòm tròn
Lĩnh vực:
xây dựng
lò (nấu) gang
lò cao
vòm bát úp
Giải thích EN:
A small dome raised on a circular base, often set atop a roof..
Giải thích VN:
Một kiến trúc vòm được hình thành từ một bệ tròn thường được đặt ở đỉnh của mái.
blast cupola
lò thổi gió
cupola brick
gạch hình nêm
cupola cup
lò đứng
cupola cup
lò nấu (gang)
cupola cup
vòm
cupola furnace
lò đứng
cupola shop
gian lò đúc
o
vòm
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
cupola
Từ điển WordNet
n.
a vertical cylindrical furnace for melting iron for casting
a roof in the form of a dome