cylinder block

cylinder block
  • (cơ) hộp xilanh

 khối xy lanh
Lĩnh vực: ô tô
 cụm xi lanh (động cơ)
 thân xi lanh
Giải thích VN: Là phần chính của động cơ được làm từ phép đúc hoặc kim loại hay hợp kim nhôm và thường có 4, 6 hoặc 8 xi lanh được đặt trong đó và để giữ pit-tông.
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 khối xy-lanh

['silində blɔk]

o   khối xi lanh

Khối chứa xi lanh trên động cơ hoặc máy bơm.


Xem thêm: engine block, block



cylinder block

Từ điển WordNet

    n.

  • a metal casting containing the cylinders and cooling ducts of an engine; engine block, block

    the engine had to be replaced because the block was cracked