Từ điển Anh Việt
"decoy"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
decoy
decoy /di'kɔi/
danh từ
hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời)
chim mồi
cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck)
bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(quân sự) vật nghi trang (để dụ địch)
ngoại động từ
đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi
(nghĩa bóng) dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái...)
Xem thêm:
steerer
,
bait
,
lure
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
decoy
Từ điển WordNet
n.
a beguiler who leads someone into danger (usually as part of a plot);
steerer
something used to lure victims into danger;
bait
,
lure
v.
lure or entrap with or as if with a decoy
English Synonym and Antonym Dictionary
decoys|decoyed|decoying
syn.:
bait
lure