delve

delve /delv/
  • danh từ
    • chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc
    • ngoại động từ
      • (+ out) moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...)
      • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) đào, bới
      • nội động từ
        • trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống
        • tìm tòi, nghiên cứu sâu
        • dốc đứng xuống (đường...)
        • (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) đào đất, bới đất

       giếng
       hố
       rãnh
      Lĩnh vực: xây dựng
       mương xả

      Xem thêm: dig, cut into, turn over



      delve

      Từ điển WordNet

        v.

      • turn up, loosen, or remove earth; dig, cut into, turn over

        Dig we must

        turn over the soil for aeration


      English Synonym and Antonym Dictionary

      delves|delved|delving
      syn.: dig explore hunt look scoop search