Từ điển Anh Việt
"delve"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
delve
delve /delv/
danh từ
chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc
ngoại động từ
(+ out) moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...)
(từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) đào, bới
nội động từ
trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống
tìm tòi, nghiên cứu sâu
dốc đứng xuống (đường...)
(từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) đào đất, bới đất
giếng
hố
rãnh
Lĩnh vực:
xây dựng
mương xả
Xem thêm:
dig
,
cut into
,
turn over
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
delve
Từ điển WordNet
v.
turn up, loosen, or remove earth;
dig
,
cut into
,
turn over
Dig we must
turn over the soil for aeration
English Synonym and Antonym Dictionary
delves|delved|delving
syn.:
dig
explore
hunt
look
scoop
search