denude

denude /di'nju:d/
  • ngoại động từ
    • lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá
    • (+ of) tước đoạt, lấy đi
      • to denude somebody of something: tước đoạt của ai cái gì

 giải hấp
 làm trần trụi
 làm tróc vỏ
 loại bỏ
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 bóc trụi
Lĩnh vực: xây dựng
 tróc bụi

o   bóc trụi; giải hấp, loại bỏ


Xem thêm: bare, denudate, strip



denude

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

denudes|denuded|denuding
syn.: bare denudate strip