deplete
deplete /di'pli:t/
- ngoại động từ
- tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
- to deplete a base of troops: rút hết quân ở một căn cứ
- làm suy yếu, làm kiệt (sức...)
- (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch
| làm khô kiệt |
| làm thiếu |
| thiếu hụt |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| làm nghèo |
| làm nghèo quặng |
| | hút cạn giếng |
|
| | làm kiệt quệ giếng |
|
[di'pli:t]
o suy kiệt
o làm khô kiệt, làm nghèo quặng
§ deplete a well : hút cạn giếng, làm kiệt quệ
Xem thêm: consume, eat up, use up, eat, exhaust, run through, wipe out