depleted

deplete /di'pli:t/
  • ngoại động từ
    • tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
      • to deplete a base of troops: rút hết quân ở một căn cứ
    • làm suy yếu, làm kiệt (sức...)
    • (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch

 đã dùng hết
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 đã làm nghèo

depleted nuclear fuel
 nhiên liệu hạt nhân nghèo
depleted stock
 nguyên liệu đã cạn
depleted well
 giếng đã cạn

o   đã dùng hết, đã làm nghèo, đã bị kiệt quệ

§   depleted field : mỏ suy kiệt

Một mỏ đã sản xuất hết lượng dầu và khí có thể thu hồi được

§   depleted formation : thành hệ suy kiệt

Thành hệ đã sản xuất hết lượng dầu và khí có thể thu hồi được

§   depleted reservoir : vỉa chứa suy kiệt

Vỉa chứa đã sản xuất hết lượng dầu và khí có thể thu hồi được


Xem thêm: low, consume, eat up, use up, eat, exhaust, run through, wipe out



depleted

Từ điển WordNet

    adj.

  • having resources completely depleted

    our depleted resources

  • no longer sufficient; low

    supplies are low

    our funds are depleted


English Synonym and Antonym Dictionary

depletes|depleted|depleting
syn.: consume eat eat up exhaust run through use up wipe out