Từ điển Anh Việt
"depository"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
depository
depository /di'pɔzitəri/
danh từ
nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
he is a depository of learning
: ông ấy là cả một kho kiến thức
người giữ đồ gửi
kho
depository bank
dải trầm tích
lán kho
người giữ đồ gửi
người nhận giữ
nhà kho
nơi giữ đồ gửi
after-hours depository
ghi-sê gửi tiền ban đêm (của ngân hàng)
authorized depository
người được phép giữ chứng khoán
depository agreement
hợp đồng gửi giữ
depository institution
nhân hàng tiền gửi
depository institutions
những tổ chức nhận tiền gửi
depository trust company
công ty tín thác tiền ký gửi
general depository
ngân hàng gởi giữ tiền gởi thông thường
Xem thêm:
deposit
,
depositary
,
repository
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
depository
Từ điển WordNet
n.
a facility where things can be deposited for storage or safekeeping;
deposit
,
depositary
,
repository