
| Giải thích EN: The process by which equipment, materials, and structures lose their quality over time due to physical effects of the environment. |
| Giải thích VN: Quy trình trong đó các thiết bị, vật liệu và các công trình bị giảm chất lượng do thời gian và tác động vật lý của môi trường. |
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
o sự hư hại; sự giảm giá trị; sự biến chất
Deterioration
Giảm dần giá trị
Tổn thất về chất lượng không do tác nhân bên ngoài gây ra. Vì không có tính chất bất ngờ, nên không được bao gồm trong thuật ngữ Rủi ro, do đó, sự giảm dần giá trị không được bảo hiểm theo đơn bảo hiểm Mọi rủi ro, trừ khi có quy định rõ. Với những hàng hoá dễ hư hỏng, người chủ hàng thường mua bảo hiểm giảm dần giá trị do sự chậm trễ. Sự chậm trễ là hiểm họa loại trừ, trừ khi đơn bảo hiểm có quy định khác, nên thông thường việc bảo hiểm hiểm hoạ giảm dần giá trị phải được quy định rõ là bao gồm cả sự giảm dần giá trị do bất cứ nguyên nhân nào.Xem thêm: impairment, decline in quality, declension, worsening
deterioration noun
ADJ. marked, serious, significant a serious deterioration in relations between the two governments | rapid, sharp | gradual, progressive | mental, physical Mental and physical deterioration both occur naturally with age. | environmental
VERB + DETERIORATION cause, lead to, result in The stress led to a gradual deterioration in her health. | prevent Limits on the dumping of waste will at least prevent further environmental deterioration in the region. | arrest Steps need to be taken quickly to arrest the deterioration in the countries' relationship.
DETERIORATION + VERB occur
PREP. ~ in a rapid deterioration in his condition
PHRASES signs of deterioration The car's bodywork was already showing signs of deterioration.
n.