Từ điển Anh Việt
"detract"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
detract
detract /di'trækt/
động từ
lấy đi, khấu đi
làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu
to detract from someone's merit
: làm giảm công lao người nào
Lĩnh vực:
xây dựng
gièm pha
detract from the clarity of
làm cho không rõ ràng (hình ảnh)
Xem thêm:
take away
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
detract
Từ điển WordNet
v.
take away a part from; diminish;
take away
His bad manners detract from his good character
English Synonym and Antonym Dictionary
detracts|detracted|detracting
syn.:
take away