
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: thực phẩm |
[,daiətə'mei∫əs'ə:ɵ]
o đất tảo silic
Một loại đá trầm tích không gắn kết, màu trắng hoặc xám nhạt, rất xốp và gồm những vỏ của tảo silic. Người ta dùng loại này là chất phụ gia cho vữa xi măng và cho bùn khoan nhằm làm giảm tỷ trọng.
o (địa lý,địa chất) điatomit
Xem thêm: diatomite, kieselguhr
n.