disc
disc /disk/ (disc) /disk/
- danh từ
- đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa
| bản |
| đĩa |
| CD audio disc: đĩa CD âm thanh |
| CD audio disc: đĩa CD auđio |
| CD audio disc: đĩa âm thanh compac |
| CD+ G (compact disc +graphic): đĩa compact + đồ họa |
| CD-I (compact disc interactive): đĩa compact tương tác |
| CD-R (compact disc recordable): đĩa com pact ghi được |
| EDOS (extended disc operation system): hệ điều hành đĩa mở rộng |
| Faraday disc: đĩa Faraday |
| Joubert disc: đĩa Joubert |
| RDOS (real-time disc operating system): hệ thống điều hành đĩa thời gian |
| abrasive disc: đĩa đá mài |
| actuator disc: đĩa dẫn động |
| adhesive disc: đĩa có keo |
| apparent disc of the Sun: đĩa mặt trời biểu kiện |
| baffle disc flow meter: máy đo lưu lượng kiểu đĩa chắn |
| baffle disc flow meter: lưu lượng kế kiểu đĩa chắn |
| balanced disc valve: van đĩa cân bằng |
| brake disc alignment jig: đồ gá chỉnh đĩa phanh |
| bursting disc: đĩa chặn sức nổ |
| capacitance electronic disc: đĩa tụ điện tử |
| capacitance electronic disc: đĩa điện tử điện dung |
| circular disc recorder: máy ghi đĩa tròn |
| compact audio disc: đĩa âm thanh compac |
| compact audio disc: đĩa CD audio |
| compact audio disc: đĩa CD âm thanh |
| compact disc: đĩa compact |
| compact disc: đĩa kết hợp |
| compact disc (CD): đĩa CD |
| compact disc + graphics (CD + graphics): đĩa compact đĩa đồ họa |
| compact disc player: máy đọc đĩa compact |
| compact disc read-only memory: bộ nhớ chỉ đọc đĩa com pac |
| digital audio disc (DAD): đĩa âm thanh dạng số |
| digital optical disc: đĩa quang số |
| digital optical disc (DOD): đĩa quang số |
| digital versatile disc: đĩa đa năng số |
| digital video disc (DVD): đĩa video kỹ thuật số |
| disc anode: anôt hình đĩa |
| disc antenna: ăng ten đĩa |
| disc armature: phần ứng hình đĩa |
| disc blade: lưỡi đĩa (máy cắt) |
| disc brake calliper: thước cặp đo phanh đĩa |
| disc brake calliper: compa đo phanh đĩa |
| disc brake pad: đệm phanh đĩa |
| disc brake rotor: đĩa phanh |
| disc braking system: hệ thống phanh đĩa |
| disc capacitor: tụ điện hình đĩa |
| disc center wheel: bánh răng hình đĩa |
| disc clutch: bộ ly hợp đĩa |
| disc clutch: bộ ly kết đĩa |
| disc clutch: khớp ly hợp đĩa |
| disc clutch or spring clutch: bộ ly hợp bằng đĩa ma sát |
| disc coal-cutting machine: bộ ly hợp đĩa |
| disc constant: hằng số đĩa (quay) |
| disc crusher: máy đập kiểu đĩa |
| disc feeder: đĩa cấp liệu |
| disc filter: bộ lọc kiểu đĩa |
| disc flux meter: thông lượng kế đĩa |
| disc grinder: máy mài kiểu đĩa |
| disc loading: tải trên đĩa quay |
| disc mastering: sự tạo đĩa gốc |
| disc mastering: sự tạo đĩa chủ |
| disc memory: bộ nhớ đĩa từ |
| disc mill: máy xay kiểu đĩa |
| disc mill: máy nghiền đĩa |
| disc pig: gang đúc thành đĩa |
| disc piston: pittông hình đĩa |
| disc plough: máy bừa kiểu đĩa |
| disc recorder: máy ghi dùng đĩa |
| disc recorder: máy ghi đĩa |
| disc sanding machine: máy mài hình đĩa |
| disc screen: sàng kiểu đĩa |
| disc spring: lò xo hình đĩa |
| disc wheel: bánh răng hình đĩa |
| disc winding: cuộn dây hình đĩa |
| double disc type meter: công tơ hai đĩa (quay) |
| double disc valve: van đĩa kép |
| double disc winding: cuộn dây hình đĩa kép |
| driven disc: đĩa được dẫn động |
| driving disc: đĩa dẫn động |
| dual spindle disc drive: ổ đĩa hai trục |
| earth's disc: đĩa trái đất |
| eccentric disc: đĩa lệch tâm |
| erasable laser optical disc: đĩa quang laze xóa được |
| erasable optical disc: đĩa quang xóa được |
| extended disc operation system (EDOS): hệ điều hành đĩa mở rộng |
| fixed calliper disc brake: phanh đĩa kiểu compa kẹp chặt |
| fixed calliper disc brake: phanh đĩa kiểu compa cố định |
| fixed-caliper disc brake: bộ kia phanh đĩa cố định |
| floating calliper disc brake: phanh đĩa calip động |
| floppy disc: đĩa ghi được hai mặt |
| four-wheel disc brakes: phanh đĩa bốn bánh |
| friction disc: đĩa ma sát |
| hardy disc: đĩa nối mềm dạng đĩa |
| horizontal grinding disc: đĩa mài ngang |
| intervertaberal disc: đĩa liên đốt sống |
| laser optic disc: đĩa quang laze |
| laservision disc: đĩa hình laze |
| laservision disc: đĩa CD laze |
| laservision disc: đĩa video |
| library disc: đĩa thư viện |
| linear disc: đĩa tuyến tính |
| locating disc: cái đĩa định vị |
| locating disc: đĩa định vị |
| magnetic disc memory: bộ nhớ có đĩa từ |
| magneto-optical disc: đĩa từ quang |
| multispiral scanning disc: đĩa quét xoắn nhiều lần |
| optical reflective disc: đĩa phản xạ quang |
| pin slider caliper disc brake: bộ kẹp phanh đĩa với chốt trượt |
| prolapsed intervertebral disc (Pi D): sa đĩa liên sống, trượt đĩa |
| real-time disc operating system (RDOS): hệ điều hành đĩa thời gian thực |
| recordable optical disc: đĩa quang ghi được |
| recording on disc: sự ghi âm trên đĩa |
| reflective disc: đĩa phản xạ |
| rotary disc bit: mũi khoan đĩa quay |
| rotary disc valve: van đĩa quay (động cơ hai kì) (Anh) |
| rotary disc valve: van đĩa quay (hai kỳ) |
| rotor disc: đĩa rôto (trực thăng) |
| safety disc: đĩa bảo hiểm |
| sander disc: đĩa dùng dán giấy nhám |
| single disc type meter: công tơ một đĩa (quay) |
| single-sided disc: đĩa một mặt |
| sliding-caliper disc brake: bộ kẹp phanh đĩa di động |
| slipped disc: trợt đĩa, từ thông dụng chỉ sa đĩa liên đốt sống |
| slow motion disc: đĩa quay chậm |
| spindle speed disc: đĩa chỉ tốc độ quay |
| split friction disc: đĩa ma sát ghép |
| split friction disc: đĩa ma sát phân đoạn |
| staging disc: đĩa trung gian |
| strain disc: đĩa có ứng suất |
| transmissive disc: đĩa truyền qua |
| transparent disc: đĩa trong suốt |
| triple disc type meter: công tơ ba đĩa (quay) |
| two-sided disc: đĩa hai mặt |
| unlined disc: đĩa trơn không lót bố |
| ventilated disc brake: phanh đĩa có thông gió |
| video high-density disc: đĩa video mật độ cao |
| vulcanized fibre disc: đĩa sợi ép đã lưu hóa |
| wabbling disc: đĩa lắc rung |
| write-once disc: đĩa ghi một lần |
| đĩa mài |
| horizontal grinding disc: đĩa mài ngang |
| mâm |
| bimetal disc: mâm lưỡng kim |
| plain disc wheel: mâm bánh xe không lỗ |
| solid disc wheel: mâm bánh xe không lỗ |
| vành độ |
| vật hình đĩa |
| vòng đệm dẹt |
| | gỡ |
|
| | ngắt |
|
| | ngưng kết nối |
|
| | tháo rời |
|
| | bánh mài |
|
| | đá mài |
|
o đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa
§ abrasive disc : đĩa mài, bánh mài
§ clutch disc : đĩa ly hợp
§ friction disc : đĩa ma sát
§ Rayleigh disc : đĩa Rayleigh
Xem thêm: phonograph record, phonograph recording, record, disk, platter, disk, saucer, magnetic disk, magnetic disc, disk, disk