discard
discard /'diskɑ:d/
- danh từ (đánh bài)
- quân chui bài, quân bài dập
- ngoại động từ
- bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...)
- đuổi ra, thải hồi (người làm...)
| gạt bỏ |
| hủy bỏ |
| loại bỏ |
| frame discard: loại bỏ khung |
| loại trừ |
| mảnh vỡ |
| mảnh vụn |
| phế liệu |
| thải |
| discard output: sự thải đầu ra |
| van đĩa |
| chui (bài) |
| | loại bỏ |
|
| | sự loại đầu ra |
|
| | mất quyền ưu tiên |
|
o phế thải, hủy bỏ, vứt bỏ; thải hồi
Xem thêm: throwing away, fling, toss, toss out, toss away, chuck out, cast aside, dispose, throw out, cast out, throw away, cast away, put away