dishonour

dishonour /dis'ɔnə/
  • danh từ
    • sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn
    • điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn
    • (thương nghiệp) sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...)
    • ngoại động từ
      • làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn
      • làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...)
      • (thương nghiệp) không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...)

     sự từ chối chi trả (chi phiếu)
     từ chối chấp nhận (hối phiếu)
     từ chối chấp nhận (một chi phiếu, một hối phiếu)
     từ chối thanh toán
  • constructive dishonour: từ chối thanh toán có tính cách tượng trưng
  • notice of dishonour: giấy báo từ chối thanh toán
  • statement of dishonour: bản tuyên bố từ chối thanh toán
  •  từ chối trả

    certificate of dishonour
     chứng chỉ cự tuyệt
    certificate of dishonour
     giấy chứng từ chối nhận trả (hối phiếu)
    notice of dishonour
     giấy báo từ chối nhận trả

    Xem thêm: dishonor, dishonor, dishonor, disgrace, attaint, shame, rape, ravish, violate, assault, dishonor, outrage, dishonor



    dishonour

    Từ điển WordNet

      n.

    • a state of shame or disgrace; dishonor

      he was resigned to a life of dishonor

    • lacking honor or integrity; dishonor

    English Synonym and Antonym Dictionary

    dishonours|dishonoured|dishonouring
    syn.: assault attaint disgrace dishonor outrage rape ravish shame violate