Từ điển Anh Việt
"dispatcher"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
dispatcher
dispatcher /dis'pætʃə/
danh từ
người gửi đi
người điều vận (xe lửa)
bộ điều phối
load dispatcher
: bộ điều phối (phụ) tải
task dispatcher
: bộ điều phối công việc
điều độ viên
chief dispatcher
: điều độ viên trưởng
người gửi hàng
Lĩnh vực:
toán & tin
bộ gửi đi
Lĩnh vực:
xây dựng
khẩn phái viên
chief dispatcher
trực ban điều độ
locomotive dispatcher
điều độ đầu máy
task dispatcher
bộ giao nhiệm vụ
train dispatcher
nhân viên điều độ
người gửi hàng
o
nhân viên điều vận (chịu trách nhiệm vận chuyển sản phẩm qua một đường ống)
Xem thêm:
starter
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
dispatcher
Từ điển WordNet
n.
the official who signals the beginning of a race or competition;
starter
employee of a transportation company who controls the departures of vehicles according to weather conditions and in the interest of efficient service
Microsoft Computer Dictionary
n. In some multitasking operating systems, the set of routines responsible for allocating CPU (central processing unit) time to various applications.