dispense

dispense /dis'pens/
  • ngoại động từ
    • phân phát, phân phối
    • pha chế và cho (thuốc)
    • (+ from) miễn trừ, tha cho
    • (pháp lý) xét xử
    • (tôn giáo) làm (lễ)
      • to dispense sacraments: làm lễ ban phước
  • nội động từ
    • to dispense with miễn trừ, tha cho
    • làm thành không cần thiết
    • bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến
      • to dispense with someone's services: không cần sự giúp đỡ của ai

 pha chế
 phân phối
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 phân phát
  • label dispense: sự phân phát nhãn
  • Lĩnh vực: xây dựng
     phân phát ra
    Lĩnh vực: y học
     phát thuốc

    label dispense
     sự cấp nhãn

    o   phân phát, phân phối, cung cấp; miễn trừ


    Xem thêm: distribute, administer, mete out, deal, parcel out, lot, shell out, deal out, dish out, allot, dole out, administer



    dispense

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    dispenses|dispensed|dispensing
    syn.: allot deal out distribute give out grant issue