Từ điển Anh Việt
"dolly"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
dolly
dolly /'dɔli/
danh từ
bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê)
gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...)
giùi khoan sắt
búa tan đinh
bàn chải để đánh bóng
bệ quay
đe (tán đinh)
đệm cọc
giá quay
khối kết
khung quay
khuôn dỡ dập
khuôn rèn tròn
lớp giữa đệm
xe đẩy, xe kéo
Giải thích EN:
An industrial hand cart.
Giải thích VN:
Xe nhẹ có bánh đẩy hoặc kéo bằng tay.
Lĩnh vực:
giao thông & vận tải
bệ bẻ ghi
Lĩnh vực:
xây dựng
cọc đệm
heel dolly
cái đe dạng gối
mushroom-shaped dolly
đe hình nấm
pipe dolly
xe chở ống
rivet dolly
khuôn đỡ tán đinh rivê
wheel dolly
cái đe (để làm đồng xe)
wheel dolly
khung đỡ bánh trước (khi kéo xe)
bệ di động
lợn con còi cọc
xe đổ liệu
dollyvacuum-powder dolly
: xe đổ liệu trong chân không
o
xe nhỏ vận tải (Mỹ); khuôn rèn hình tròn
§
pipe dolly :
xe chở ống
Xem thêm:
doll
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
dolly
Từ điển WordNet
n.
conveyance consisting of a wheeled support on which a camera can be mounted
conveyance consisting of a wheeled platform for moving heavy objects
a small replica of a person; used as a toy;
doll
English Slang Dictionary
(shortened from
dolly bird
) an attractive and fashionable girl, especially one who is considered to be unintelligent
English Synonym and Antonym Dictionary
dollies
syn.:
doll