dolly

dolly /'dɔli/
  • danh từ
    • bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê)
    • gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...)
    • giùi khoan sắt
    • búa tan đinh
    • bàn chải để đánh bóng

 bệ quay
 đe (tán đinh)
 đệm cọc
 giá quay
 khối kết
 khung quay
 khuôn dỡ dập
 khuôn rèn tròn
 lớp giữa đệm
 xe đẩy, xe kéo
Giải thích EN: An industrial hand cart.
Giải thích VN: Xe nhẹ có bánh đẩy hoặc kéo bằng tay.
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 bệ bẻ ghi
Lĩnh vực: xây dựng
 cọc đệm

heel dolly
 cái đe dạng gối
mushroom-shaped dolly
 đe hình nấm
pipe dolly
 xe chở ống
rivet dolly
 khuôn đỡ tán đinh rivê
wheel dolly
 cái đe (để làm đồng xe)
wheel dolly
 khung đỡ bánh trước (khi kéo xe)

 bệ di động
 lợn con còi cọc
 xe đổ liệu
  • dollyvacuum-powder dolly: xe đổ liệu trong chân không

  • o   xe nhỏ vận tải (Mỹ); khuôn rèn hình tròn

    §   pipe dolly : xe chở ống


    Xem thêm: doll



    dolly

    Từ điển WordNet

      n.

    • conveyance consisting of a wheeled support on which a camera can be mounted
    • conveyance consisting of a wheeled platform for moving heavy objects
    • a small replica of a person; used as a toy; doll

    English Slang Dictionary

    (shortened from dolly bird) an attractive and fashionable girl, especially one who is considered to be unintelligent

    English Synonym and Antonym Dictionary

    dollies
    syn.: doll