domain
domain /də'mein/
- danh từ
- đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...)
- phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...)
| khu vực |
| public domain software (PDS): phần mềm khu vực công cộng |
| lĩnh vực |
| Giải thích VN: Ví dụ miền (domain) trong Windows NT server là một nhóm máy tính và người dùng được quản lý bởi một người có thẩm quyền trung tâm. Miền có thể trải rộng đến trên nhiều phòng ban và nhóm làm việc, cũng như các nhóm máy tính khác. Người ta dùng tên miền để dễ quản lý các nhóm máy tính và dễ đưa ra các chính sách an toàn cho một vùng trên mạng. Ngoài ra, miền phân chia lôgíc các mạng lớn thành các nhóm tài nguyên để người dùng dễ dàng truy cập. |
| domain knowledge: tri thức lĩnh vực |
| top-level domain: lĩnh vực cấp cao |
| miền |
| Giải thích VN: Một phạm vi quan tâm. Trên mạng Internet, đây là phân nhánh cao nhất thường là một quốc gia. Tuy vậy ở Mỹ, phân nhánh này là loại tổ chức, như kinh doanh, giáo dục, và chính quyền chẳng hạn. |
| CDRM (cross domain resource manager): chương trình quản lý tài nguyên đa miền |
| adjacent domain: miền kế cận |
| attribute domain: miền thuộc tính |
| closure domain: miền đóng |
| coded information in the time domain: thông tin được mã hóa trong miền thời gian |
| complementary domain: miền bù |
| complex domain: miền phức |
| connected domain: miền liên thông |
| converse domain: miền đảo |
| converse domain: miền ngược |
| counter domain: miền nghịch |
| covering domain: miền phủ |
| data domain: miền dữ liệu |
| data domain: miền dữ kiện |
| dense domain: miền trù mật |
| domain analysis: phân tích miền |
| domain architecture: kiến trúc miền |
| domain architecture model: mô hình kiến trúc miền |
| domain boundary: biên (giới) miền |
| domain controller: bộ điều khiển miền |
| domain engineering: kỹ thuật miền |
| domain functional: phiếm hàm miền |
| domain knowledge: tri thức miền |
| domain model: mô hình miền |
| domain name server: bộ phục vụ tên miền |
| domain name server: bộ trợ giúp tên miền |
| domain name service (DNS): dịch vụ tên miền (DNS) |
| domain name system: hệ thống tên miền |
| domain name system (DNS): hệ thống tên miền |
| domain of a function: miền xác định của một hàm |
| domain of a map: miền xác định của ánh xạ |
| domain of attraction: miền hấp dẫn |
| domain of connectivity: miền liên thông |
| domain of connectivity p: miền liên thông p |
| domain of convergence: miền hội tụ |
| domain of definition of a function: xác định miền xác định của một hàm |
| domain of dependence: miền phụ thuộc |
| domain of determinacy: miền xác định |
| domain of influence: miền ảnh hưởng |
| domain of integrity: miền nguyên |
| domain of multicircular type: miền bội vòng |
| domain of univalence: miền đơn diệp |
| domain operator: người thao tác miền |
| domain search: sự tìm kiếm miền |
| domain selection: sự lựa chọn miền |
| domain software engineering environment (DSEE): môi trường kỹ thuật phần mềm miền |
| domain theory: lý thuyết miền |
| effective domain: miền thực thụ |
| external domain: miền ngoài |
| ferroelectric domain: miền sắt điện |
| ferroelectric domain: miền fero điện |
| ferromagnetic domain: miền sắt từ |
| frequency domain: miền tần số |
| frequency domain: miền tần |
| integral domain: miền nguyên |
| integral domain: miền tích phân |
| local domain name: tên miền cục bộ |
| login domain: miền khởi nhập |
| magnetic domain: miền từ, miền sắt từ |
| management domain name: tên miền quản lý |
| multi-user domain (MUD): miền nhiều người dùng |
| multilinkage domain: miền đa liên |
| n-tuply connected domain: miền n-liên |
| naming domain: đặt tên miền |
| nearly circular domain: miền gần tròn |
| network addressing domain: miền địa chỉ mạng |
| network-node domain: miền nút mạng |
| ordered domain: miền được sắp |
| physical delivery domain: miền gửi vật lý |
| polygonal domain: miền đa giác |
| public domain: miền công cộng |
| representative domain: miền đại diện |
| schlichtartig domain: miền loại đơn diệp |
| single-linkage domain: miền đơn liên |
| spatial domain: miền không gian |
| spontaneous magnetization domain: miền từ hóa tự phát |
| stability domain: miền ổn định |
| star domain: miền hình sao |
| starlike domain: miền giống hình sao |
| time domain: miền thời gian |
| time domain: miền thời gian (giải tích Fourier) |
| time domain method of estimation: phép đo miền thời gian |
| top-level domain: tên miền cao nhất |
| top-level domain: tên miền mức đỉnh |
| tube domain: miền hình trụ |
| tube domain: miền hình ống |
| unique factorization domain: miền nhân tử hóa duy nhất |
| universal domain: miền phổ dụng |
| miền xác định |
| domain of a function: miền xác định của một hàm |
| domain of a map: miền xác định của ánh xạ |
| domain of definition of a function: xác định miền xác định của một hàm |
| phạm vi |
| vùng |
| adjacent domain: vùng gần kề |
| adjacent domain: vùng kế bên |
| administration domain name: tên vùng quản trị |
| cross domain link: kết nối liên vùng |
| cross domain resources: nguồn liên vùng |
| cross domain simulation: mô phỏng vùng chéo |
| domain theory: thuyết vùng |
| fault domain: vùng sai hỏng |
| global network addressing domain: vùng địa chỉ mạng toàn cục |
| knowledge domain: vùng kiến thức |
| private domain name: tên vùng riêng |
| single domain network: mạng vùng đơn |
| time domain reflectometer-TDR: phản xạ kế vùng thời gian |
| top-level domain: vùng mức cao nhất |
| virtual device coordinate domain: vùng điều phối thiết bị ảo |
| địa hạt |
| data domain: địa hạt dữ liệu |
| public domain: địa hạt công cộng |
| đomen |
| domain boundary: biến (giới) đomen |
| domain growth: phát triển đomen |
| ferroelectric domain: đomen sắt điện |
| ferroelectric domain: đomen fero-điện |
| ferromagnetic domain: đomen từ |
| magnetic domain: đomen từ |
| spontaneous magnetization domain: đomen từ hóa tự phát |
| weiss domain: đomen weiss |
| vùng (tri thức) |
| vùng định nghĩa |
[dou'mein]
o miền
Từ kết hợp với một biến độc lập ví dụ miền thời gian hoặc miền tần số.
Xem thêm: sphere, area, orbit, field, arena, demesne, land, world, region, realm