dowel

dowel /'dauəl/
  • danh từ
    • (kỹ thuật) chốt
    • ngoại động từ
      • đóng chốt

     cái nút
     chân gỗ
     chốt định vị
     đinh mũ nhỏ
     khóa
     nêm
     ngõng trục
     miếng chèn
     mộng
  • blind dowel: mộng chặt
  • dowel pin: mộng xoi
  • rock dowel: mộng đá
  •  mộng xoi
     then cài
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     cài then
     lắp chốt
    Lĩnh vực: xây dựng
     chêm, then
    Giải thích EN: In masonry, a wood piece drilled into a wall to receive nails for fastening woodwork or other wall fixtures.
    Giải thích VN: Trong một công trình nề, một thanh gỗ được xuyên vào tường để đóng đinh cố định.
     chốt vuông

    blind dowel
     chốt cứng
    blind wood dowel
     chốt gỗ chặt
    blind wood dowel
     chốt gỗ ngầm
    cylindrical dowel
     chốt hình trụ
    dowel (dowel pin)
     chốt định vị
    dowel (pin)
     chốt định vị
    dowel (pin)
     then nhỏ để gài
    dowel driver
     dụng cụ đóng chốt
    dowel hole
     lỗ chỗ
    dowel hole
     lỗ chốt
    dowel hole
     lỗ then
    dowel interconnection
     sự liên kết
    dowel pin
     cái nút
    dowel pin
     chân gỗ
    dowel pin
     chốt gỗ
    dowel pin
     đinh chốt
    dowel pin
     ghép bằng chốt
    dowel pin
     ngõng trục
    dowel pin
     mộng
    dowel pin
     then
    dowel pin hole
     lỗ gài chốt
    dowel screw
     vít chốt
    laminate dowel
     chốt dẹt (dạng tấm bản)
    locating dowel
     chốt định vị
    lubricant, dowel
     chất bôi trơn
    metal dowel
     chốt kim loại
    pipe dowel
     chốt hình ống
    plastic dowel
     chốt phi kim loại

    o   nêm, chốt


    Xem thêm: dowel pin, joggle



    dowel

    Từ điển WordNet

      n.

    • a fastener that is inserted into holes in two adjacent pieces and holds them together; dowel pin, joggle