driving force

driving force /'draiviɳfɔ:s/
  • danh từ
    • lực truyền, động lực

 lực dẫn động
 lực phát động
 lực truyền động
Lĩnh vực: ô tô
 lực lái
Giải thích VN: Là lực đẩy xe tiến lên hay lùi lại, được xác định bởi các yếu tố như mô men xoắn động cơ và tỉ số truyền.

Xem thêm: drive, thrust



driving force

Từ điển WordNet

    n.

  • the act of applying force to propel something; drive, thrust

    after reaching the desired velocity the drive is cut off