dryness
dryness /'drainis/
- danh từ
- sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo
- sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị
- sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh
| độ khô |
| dryness (of air): độ khô của không khí |
| khô hạn |
| | dryness fraction of steam |
| tỷ lệ khô của hơi nước |
|
| | bay hơi đến khô |
|
o sự khô hạn
Xem thêm: waterlessness, xerotes, sobriety, dispassion, dispassionateness