dub

dub /dʌb/
  • danh từ
    • vũng sâu (ở những dòng suối)
    • (từ lóng) vũng lầy; ao
    • ngoại động từ
      • phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai)
      • phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên
        • to dub somebody quack: gán cho ai cái tên lang băm
      • bôi mỡ (vào da thuộc)
      • sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu)
      • ngoại động từ
        • (điện ảnh) lồng tiếng, lồng nhạc vào phim

       lồng nhạc
       lồng tiếng

      Xem thêm: nickname, knight



      dub

      Từ điển WordNet

        v.

      • give a nickname to; nickname
      • provide (movies) with a soundtrack of a foreign language
      • raise (someone) to knighthood; knight

        The Beatles were knighted


      English Slang Dictionary

      a cigarette

      Microsoft Computer Dictionary

      n. See dial-up boot loader.

      File Extension Dictionary

      Audio Utility Tuningwrench Tuning Compressed File

      English Synonym and Antonym Dictionary

      dubs|dubbed|dubbing
      syn.: call christen label name tag title