Từ điển Anh Việt
"dub"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
dub
dub /dʌb/
danh từ
vũng sâu (ở những dòng suối)
(từ lóng) vũng lầy; ao
ngoại động từ
phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai)
phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên
to dub somebody quack
: gán cho ai cái tên lang băm
bôi mỡ (vào da thuộc)
sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu)
ngoại động từ
(điện ảnh) lồng tiếng, lồng nhạc vào phim
lồng nhạc
lồng tiếng
Xem thêm:
nickname
,
knight
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
dub
Từ điển WordNet
v.
give a nickname to;
nickname
provide (movies) with a soundtrack of a foreign language
raise (someone) to knighthood;
knight
The Beatles were knighted
English Slang Dictionary
a cigarette
Microsoft Computer Dictionary
n. See
dial-up boot loader
.
File Extension Dictionary
Audio Utility Tuningwrench Tuning Compressed File
English Synonym and Antonym Dictionary
dubs|dubbed|dubbing
syn.:
call
christen
label
name
tag
title