dwell
dwell /dwel/
- nội động từ dwelt
- ((thường) + in, at, near, on) ở, ngụ, ở
- to dwell in the country: ở nông thôn
- (+ on, upon) dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại
- to dwell on a note: nhìn lâu vào một nốt
- to dwell on someone's mistake: day đi day lại mãi một lỗi của ai
- đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa)
- danh từ
- (kỹ thuật) sự ngừng lại đều đặn (của máy)
| ngụ |
| góc ngậm |
| variable dwell: kiểm soát góc ngậm |
| thời gian ngậm |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| phần dừng (ở biên dạng cam) |
| Giải thích EN: The part of a cam that allows the cam follower to remain at maximum lift for an extended period of time.. |
| Giải thích VN: Phần của cam cho phép bộ phận bị dẫn của cam giữ được sức nâng tối đa trong khoảng thời gian gia hạn thêm. |
| | cam |
|
| | cơ cấu có dừng |
|
| | thời gian ngậm |
|
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): dwell / dwelt / dwelt
Xem thêm: brood, consist, lie, belong, lie in, live, inhabit, harp