dwelling
dwelling /'dweliɳ/
- danh từ
- sự ở, sự ngụ ở; chỗ ở, nhà ở
- sự dừng lại (ở...), sự chăm chú (vào...); sự nhấn lâu (vào...), sự day đi day lại (một vấn đề gì...)
- sự đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa...)
| nhà ở |
| cluster of dwelling houses: nhóm nhà ở |
| community dwelling: nhà ở cộng đồng |
| detached dwelling: nhà ở tách biệt |
| dwelling bathroom: buồng tắm nhà ở |
| dwelling district: khu nhà ở |
| dwelling equipment: thiết bị nhà ở |
| dwelling group: cụm nhà ở |
| dwelling stock: vốn nhà ở |
| dwelling unit: đơn nguyên nhà ở |
| farm dwelling: nhà ở nông trang |
| ground area of dwelling structures: diện tích xây dựng nhà ở |
| group dwelling: cụm nhà ở |
| lake dwelling: nhà ở bên hồ |
| low rental mass housing dwelling: nhà ở (xây dựng) hàng loạt |
| model dwelling: nhà ở điển hình |
| multi-unit dwelling: nhà ở nhiều căn hộ |
| private dwelling: nhà ở tư nhân |
| residential dwelling unit: đơn nguyên nhà ở |
| single-unit dwelling: đơn nguyên nhà ở |
| standard dwelling: nhà ở tiêu chuẩn |
| | căn hộ đơn |
|
| | căn hộ nhỏ |
|
| | cluster of dwelling houses |
| nhóm cư trú |
|
| | cluster of dwelling houses |
| nhóm ở |
|
| | nhà ở |
|
| | gác lửng để ở |
|
| | phòng ở |
|
| | phòng ở |
|
| chỗ ở |
| nhà ở |
| dwelling expenses: chi phí nhà ở |
| | đất để xây nhà |
|
| | đất xây dựng |
|
Xem thêm: home, domicile, abode, habitation, dwelling house, brood, consist, lie, belong, lie in, live, inhabit, harp