
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: A limited property right held by someone other than the principal owner of the property; for example, the right of a landowner to pass through a neighbor's property to gain access to a public road from his land, established by his historic use of this passage. |
| Giải thích VN: Một quyền hạn nhất định của một người. |
|
|
['i:zmənt]
o văn bản phụ thêm
Văn bản cho phép sử dụng vùng đất riêng trên mặt nhằm một mục đích đặc biệt.
o quyền đi qua; quyền sử dụng; công trình phụ
EASEMENT
Quyền sử dụng (địa dịch)
Quyền của một bên trong việc sử dụng đất thuộc sở hữu của một bên khác. Ví dụ, thông qua phán quyết của toà án, một công ty điện có thể được quyền mắc đường dây tải điện ngang qua tài sản của một người nào đó, dù người này không muốn.Xem thêm: easing, alleviation, relief
n.
he asked the nurse for relief from the constant pain