easement

easement /'i:zmənt/
  • danh từ
    • (pháp lý) quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác)
    • nhà phụ, công trình kiến trúc phụ
    • (từ cổ,nghĩa cổ) sự làm dịu (đau...)

 công trình phụ
 nhà phụ
 quyền sử dụng
Lĩnh vực: xây dựng
 quyền địa dịch
Giải thích EN: A limited property right held by someone other than the principal owner of the property; for example, the right of a landowner to pass through a neighbor's property to gain access to a public road from his land, established by his historic use of this passage.
Giải thích VN: Một quyền hạn nhất định của một người.

easement curve
 đường cong chuyển tiếp

 địa dịch
  • negative easement: quyền địa dịch thu động
  •  quyền địa dịch
  • negative easement: quyền địa dịch thu động
  •  quyền địa dịch (như quyền sử dụng lối đi...)
     quyền sử dụng đất của người khác

    negative easement
     quyền không cho sử dụng đất

    ['i:zmənt]

    o   văn bản phụ thêm

    Văn bản cho phép sử dụng vùng đất riêng trên mặt nhằm một mục đích đặc biệt.

    o   quyền đi qua; quyền sử dụng; công trình phụ


    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    EASEMENT

    Quyền sử dụng (địa dịch)

    Quyền của một bên trong việc sử dụng đất thuộc sở hữu của một bên khác. Ví dụ, thông qua phán quyết của toà án, một công ty điện có thể được quyền mắc đường dây tải điện ngang qua tài sản của một người nào đó, dù người này không muốn.

    Xem thêm: easing, alleviation, relief



    easement

    Từ điển WordNet

      n.

    • (law) the privilege of using something that is not your own (as using another's land as a right of way to your own land)
    • the act of reducing something unpleasant (as pain or annoyance); easing, alleviation, relief

      he asked the nurse for relief from the constant pain