Từ điển Anh Việt
"ember"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
ember
ember /'embə/
danh từ, (thường) số nhiều
than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng
danh từ+ (ember-goose)
/'embəgu:s/
(động vật học) chim lặn gavia
Xem thêm:
coal
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
ember
Từ điển WordNet
n.
a hot fragment of wood or coal that is left from a fire and is glowing or smoldering;
coal
English Synonym and Antonym Dictionary
embers
syn.:
coal