embouchure

embouchure /,ɔmbu'ʃuə/
  • danh từ
    • (địa lý,địa chất) cửa (sông, thung lũng)
    • (âm nhạc) mỏ kèn, miệng kèn
    • (âm nhạc) cách đặt môi

 cửa
 lỗ
 lỗ miệng
 miệng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 cửa biển

o   cửa sông


Xem thêm: mouthpiece



embouchure

Từ điển WordNet

    n.

  • the aperture of a wind instrument into which the player blows directly; mouthpiece