epigram

epigram /'epigræm/
  • danh từ
    • thơ trào phúng
    • cách nói dí dỏm; lời nói dí dỏm

Lĩnh vực: xây dựng
 thơ trào phúng

Xem thêm: quip



epigram

Từ điển WordNet

    n.

  • a witty saying; quip

English Synonym and Antonym Dictionary

epigrams
syn.: quip