equalization

equalization /,i:kwəlai'zeiʃn/
  • danh từ
    • sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau
    • (thể dục,thể thao) sự gỡ hoà

 sự bù
  • adaptive equalization: sự bù thích ứng
  • time equalization: sự bù trừ thời gian
  •  sự cân bằng
  • adaptive equalization: sự cân bằng thích ứng
  • external pressure equalization: sự cân bằng áp suất ngoài
  • level equalization: sự cân bằng độ cao
  • oil-level equalization: sự cân bằng mức dầu
  • phase equalization: sự cân bằng pha
  •  sự chỉnh giảm
     sự hiệu chỉnh
     sự ổn định
     sự san bằng
  • phase equalization: sự san bằng pha
  • Lĩnh vực: toán & tin
     sự bằng nhau

    crankcase pressure equalization
     cân bằng áp áp suất cácte
    crankcase pressure equalization
     cân bằng áp suất cácte
    diameter equalization
     hiệu chỉnh đường kính
    equalization curve
     đường cong bù
    external pressure equalization
     cân bằng áp suất ngoài
    internal pressure equalization
     cân bằng áp suất bên trong
    oil-level equalization
     cân bằng mức dầu
    temperature equalization
     bù nhiệt độ
    temperature equalization
     làm cân bằng nhiệt độ
    wheel load equalization
     cân bằng tải trọng bánh xe

     sự cân bằng áp lực

    dividend equalization reserve
     dự trữ bình ổn cổ tức
    equalization charges
     chi phí cân bằng
    equalization charges
     thuế quân bình
    equalization fund
     quỹ bình chuẩn
    equalization fund
     quỹ bình hóa (ngoại hối)
    equalization fund
     quỹ cân bằng
    equalization fund
     qũy cân bằng
    equalization grant
     trợ cấp để cân bằng
    equalization grants
     trợ cấp để cân bằng (tài chính)
    equalization grates
     sự cân bằng các điểm lợi dòng
    equalization of dividends
     sự chia đều cổ tức
    equalization pay
     sự trả lương bình phân ngang nhau
    equalization price
     giá bù trừ
    equalization reserve
     dự trữ cân bằng
    equalization reserve account
     tài khoản dự trữ cân bằng
    exchange equalization account
     tài khoản (quỹ) bình ổn hối đoái
    exchange equalization fund
     quỹ bình chuẩn ngoại hối
    exchange equalization fund
     qũy bình chuẩn ngoại hối
    exchange equalization fund
     quỹ bình ổn hối đoái
    factor price equalization theorem
     định lý về sự cân bằng yếu tố (sản xuất)
    factor-price equalization
     sự cân bằng giá cả yếu tố sản xuất
    foreign exchange equalization account
     tài khoản bình ổn ngoại hối
    .
    interest equalization tax
     thuế cân bằng lãi
    pressure equalization
     sự cân bằng nhiệt độ
    tax equalization account
     tài khoản bình phân thuế
    tax equalization account
     tài khoản bình quân thuế
    temperature equalization
     trợ cấp để cân bằng

    Xem thêm: equalisation, leveling



    equalization

    Từ điển WordNet


    Microsoft Computer Dictionary

    n. A form of conditioning used to compensate for signal distortion and delay on a communication channel. Equalization attempts to maintain the amplitude and phase characteristics of a signal so that it remains true to the original when it reaches the receiving device.