Từ điển Anh Việt
"equipage"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
equipage
equipage /'ekwipidʤ/
danh từ
đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi...)
cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ)
(từ cổ,nghĩa cổ) đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to...)
đoàn tàu
máy móc
sự trang bị
trang thiết bị
đồ trang bị
dụng cụ (tàu bè, quân đội, thám hiểm...)
thiết bị
Xem thêm:
materiel
,
carriage
,
rig
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
equipage
Từ điển WordNet
n.
equipment and supplies of a military force;
materiel
a vehicle with wheels drawn by one or more horses;
carriage
,
rig