
| Giải thích EN: To clear an area or compartment of something, specifically of gases or vapors.. |
| Giải thích VN: Hút cái gì ra khỏi một diện tích hay một khoang chứa, thường là khí hay hơi. |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
|
o giải tỏa, tháo, xả; rút chân không
Xem thêm: exhaust, void, empty
evacuate verb
ADV. safely
VERB + EVACUATE help (to) to provide aircraft to help evacuate refugees
PREP. from Helicopters were used to evacuate people from their homes. | to The man has now been safely evacuated to the mainland.