exclusion
Exclusion
- (Econ) Loại trừ
+ Là một tình trạng mà người tiêu dùng bị loại trừ không được mua một loại hàng hoá nào đó vì giá mà người đó sẵn sàng trả thấp hơn giá thị trường.
exclusion /iks'klu:ʤn/
- danh từ
- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
- to the exclusion of somebody (songthing)
| loại trừ |
| Pauli exclusion principle: nguyên lý loại trừ Pauli |
| exclusion principle: nguyên lý loại trừ |
| mutual exclusion: sự loại trừ lẫn nhau |
| mutual exclusion: sự loại trừ tương hỗ |
| mutual exclusion: loại trừ lẫn nhau |
| principle of exclusion: nguyên lý loại trừ |
| sự chặn |
| sediment exclusion: sự chặn phù sa |
| sự loại bỏ |
| sự loại trừ |
| mutual exclusion: sự loại trừ lẫn nhau |
| mutual exclusion: sự loại trừ tương hỗ |
| sự ngăn chặn |
| phép loại trừ |
| | exclusion NOT-IF-THEN operation |
| phép NOT-IF-THEN |
|
| | tập ngoài thao tác |
|
| | tàu hơi nước du lịch |
|
| | phương pháp tách cát |
|
| loại trừ |
| exclusion principle: nguyên tắc loại trừ |
| | khấu trừ cổ tức |
|
| | không kể cổ tức |
|
| | điều khoản miễn trách nhiệm |
|
| | điều khoản miễn trách nhiệm (trong đơn bảo hiểm) |
|
| | thu nhập ngoại lệ |
|
| | exclusion of liability on the bill |
| sự miễn trừ trách nhiệm trên hối phiếu |
|
| | nguyên tắc ngăn chặn |
|
| | foundation exclusion clause |
| điều khoản loại bỏ nền móng |
|
| | số không liệt kê cá nhân |
|
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
Exclusion
Điều khoản trong đơn bảo hiểm loại trừ các nghĩa vụ trong những tình huống được quy định cụ thể, hoặc những loại tổn thất được quy định cụ thể.
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Exclusion: In the asbestos program, one of several situations that permit a Local Education Agency (LEA) to delete one or more of the items required by the Asbestos Hazard Emergency Response Act (AHERA); e.g., records of previous asbestos sample collection and analysis may be used by the accredited inspector in lieu of AHERA bulk sampling.
Trường hợp loại trừ: Trong chương trình amiăng, là trường hợp cho phép Tổ chức giáo dục địa phương (LEA) bỏ qua một hay nhiều khoản yêu cầu mà đạo luật AHERA đưa ra; ví dụ như, hồ sơ ghi lại việc phân tích và lấy mẫu amiăng trước đây có thể được thanh tra ủy nhiệm dùng thay cho việc lấy mẫu thải cồng kềnh theo yêu cầu của đạo luật AHERA.
Xem thêm: excommunication, censure, exception, elision, ejection, expulsion, riddance