expected value

Expected value
  • (Econ) Giá trị kỳ vọng; giá trị dự tính.
      + Còn được gọi TRUNG BÌNH, kỳ vọng toán học.Giá trị kỳ vọng của một BIẾN SỐ NGẪU NHIÊN là giá trị trung bình của phân phối của biến ấy.

Lĩnh vực: toán & tin
 giá trị kỳ vọng

 giá trị dự tính
 giá trị dự tính giá trị kỳ vọng
 giá trị kỳ vọng
  • expected value of a random variable: giá trị kỳ vọng của đại lượng ngẫu nhiên

  • Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    EXPECTED VALUE

    Giá trị dự tính

    Số tiền sẽ được nhận của người được bảo hiểm trong trường hợp xảy ra tổn thất được bảo hiểm nào đó.

    Xem thêm: arithmetic mean, first moment, expectation



    expected value

    Từ điển WordNet


    Bloomberg Financial Glossary

    预期值预期值
    The weighted average of a probability distribution. Also known as the mean value.