expired
expire /iks'paiə/
- nội động từ
- thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)
- mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)
| đã hết hạn |
| đã hết hiệu lực |
| expired cost: giá thành đã hết hiệu lực |
| đã kết thúc |
| hết hạn |
| expired policy: đơn bảo hiểm hết hạn |
| hết hiệu lực |
| expired cost: giá thành đã hết hiệu lực |
| kết thúc |
| | hối phiếu quá hạn |
|
| | đã qua đi |
|
| | đã tiêu hao |
|
| | phí tổn đã quá kỳ |
|
| | chi phí đã quá kỳ |
|
| | đã qua đi |
|
| | đã tiêu mất |
|
| | giá trị quyền chuyên lợi đã tiêu mất |
|
| | mãn hạn |
|
| | hiệu dụng đã hết |
|
| | hiệu dụng đã hết (của tài sản cố đinh) |
|
| | phát minh đã trở thành tài sản quốc gia |
|
Xem thêm: run out, die, decease, perish, go, exit, pass away, pass, kick the bucket, cash in one's chips, buy the farm, conk, give-up the ghost, drop dead, pop off, choke, croak, snuff it, exhale, breathe out