Từ điển Anh Việt
"extenuation"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
extenuation
extenuation /eks,tenju'eiʃn/
danh từ
sự giảm nhẹ (tội); sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội
(từ cổ,nghĩa cổ) sự làm yếu, sự làm suy nhược
sự giảm
sự suy giảm
Lĩnh vực:
xây dựng
sự làm yếu
Xem thêm:
mitigation
,
mitigation
,
palliation
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
extenuation
Từ điển WordNet
n.
a partial excuse to mitigate censure; an attempt to represent an offense as less serious than it appears by showing mitigating circumstances;
mitigation
to act in such a way as to cause an offense to seem less serious;
mitigation
,
palliation