Từ điển Anh Việt
"eyepiece"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
eyepiece
eyepiece /'aipi:s/
danh từ
(vật lý) kính mắt, thị kính
kính mắt
Lĩnh vực:
y học
thị kính
Huygens' eyepiece
: thị kính Huygens
adjustable eyepiece
: thị kính điều chỉnh được
compound eyepiece
: thị kính phức hợp
erecting eyepiece
: thị kính lật hình
eyepiece lens
: thấu kính thị kính
eyepiece with cross-wires
: thị kính có chỉ chữ thập
orthoscopic eyepiece
: thị kính không méo ảnh
viewfinder eyepiece
: thị kính của kính ngắm
webbed eyepiece
: thị kính dây chữ thập
wide angle eyepiece
: thị kính trường rộng
Xem thêm:
ocular
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
eyepiece
Từ điển WordNet
n.
combination of lenses at the viewing end of optical instruments;
ocular