
| Lĩnh vực: ô tô |
| Giải thích VN: Là sự thay đổi nhỏ trên các kiểu xe bao gồm các cải tiến nhe thay đổi các chi tiết trong động cơ, sat-xi, hộp số hay trên toàn bộ kết cấu xe nhưng cũng có thể là một động cơ hay một kiểu dáng thân xe mới. |
Xem thêm: face lift, lift, face lifting, cosmetic surgery, rhytidectomy, rhytidoplasty, nip and tuck, face lift, face lifting
n.
some actresses have more than one face lift
give your home a facelift
more than a facelift, the new model marks a fundamental change of direction